TOP 17+ Dòng biến tần Mitsubishi tốt nhất 2023 | CHEAPEA

Biến tần Mitsubishi là thương hiệu nổi tiếng Nhật Bản, được phân phối rộng rãi trên toàn thế giới, Các sản phẩm thương hiệu Nhật Bản nổi tiếng về độ bền và hiệu năng sử dụng tốt. Tại Việt Nam các sản phẩm của Mitsubishi phổ biến rộng khắp, ngoài Biến tần còn có các thiết bị khác như PLC, HMI, Servo, máy cắt (ACB), MCB,…và rất nhiều thiết bị khác.

bien-tan-mitsubishi

Biến tần Misubishi có tốt không?

Tập đoàn Mitsubishi Electric hoạt động dựa trên nguyên tắc góp phần xây dựng xã hội phồn thịnh và phát triển, thúc đẩy sáng tạo để nâng cao công nghệ và dịch vụ. Là một trong những công ty dẫn đầu thế giới về sản xuất và kinh doanh các thiết bị điện-điện tử. Hệ thống năng lượng và điện. Hệ thống tự động hóa công nghiệp.

Biến tần là một trong số hàng trăm các sản phẩm công nghiệp của hãng Mitsubishi. Biến tần Mitsubishi được phân chia các loại khác nhau, phù hợp cho từng ứng dụng và đối tượng sản phẩm, giúp khách hàng lựa chọn cho mình một sản phẩm phù hợp, hiệu quả, kinh tế.

Ưu điểm của biến tần Mitsubishi

Có rất nhiều lý do khiến biến tần Mitsubishi được ưa chuộng. Tuy nhiên, 4 “điểm cộng” dưới đây là điều chắc chắn khiến mọi người dùng đều không thể bỏ qua.

Cấu tạo đơn giản

Mitsibishi ứng dụng công nghệ sản xuất tiên tiến giúp mọi mẫu biến tần Mitsubishi đều có được cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng; kể cả đó là dòng cao cấp hay bình dân. Người dùng có thể dễ dàng cài đặt thông số tiện lợi để phù hợp với nhu cầu sử dụng. Biến tần có thể cài đặt trực tiếp hay cài đặt từ xa đều được.

Tuổi thọ cao

Mọi linh kiện được Mitsubishi ứng dụng để sản xuất biến tần đều là dòng cao cấp. Quy trình sản xuất hiện đại với sự kiểm nghiệm rất khắt khe. Vì vậy, mỗi dòng biến tần của hãng đều có tuổi thọ lên đến 10 năm. Quá trình sử dụng cũng rất ổn định, ít gặp các sự cố.

Hiệu suất điều khiển vượt trội

Các tính năng điều khiển trong biến tần Mitsubishi được thiết kế với độ chuẩn xác rất cao. Điều này góp phần rất lớn giúp động cơ hoạt động một cách mạnh mẽ. Kể cả với những thiết bị mang tải lớn cũng có được khả năng hoạt động tốt nhất.

Thân thiện và tiết kiệm

Mitsubishi trang bị bộ lọc EMC giúp giảm nhiễu điện từ một cách hiệu quả. Các đặc điểm sản xuất của biến tần cũng đáp ứng được các tiêu chuẩn đánh giá Châu Âu. Hơn thế nữa, biến tần Mitsubishi còn có tính năng tiết kiệm điện năng rất hiệu quả.

Tổng quan về các dòng Biến tần Mitsubishi

Inverter Mitsubishi có 04 dòng chính, đó là D-F-E-A. Mỗi dòng đều có những ưu nhược điểm và những ứng dụng thực tế khác nhau. Hãy cùng Cheapea tìm hiểu ngay sau đây:

Ứng dụng biến tần Mitsubishi dòng D:

3_6_bien-tan-mitsubishi-fr-d700

Biến tần Mitsubishi dùng điều khiển động cơ cho các ứng dụng như: Hệ thống điều hòa nhiệt độ, Máy sấy, Quạt hơi, Máy nén, Quạt thông gió, Máy điều hòa nhiệt độ, Quạt tách gió, Hệ thống bơm bể chứa nước, Bơm chân không, Bơm dầu, Bơm hơi nước, Bơm tuần hoàn nước nóng, Bơm phun, Hệ thống bơm xử lý nước

Ứng dụng biến tần Mitsubishi dòng F:

bien-tan-mitsubishi-fr-f700

Biến tần Mitsubishi dùng điều khiển động cơ cho các ứng dụng như: Hệ thống điều hòa nhiệt độ, Máy sấy, Quạt hơi, Máy nén, Quạt thông gió, Máy điều hòa nhiệt độ, Quạt tách gió, Hệ thống bơm bể chứa nước, Bơm chân không, Bơm dầu, Bơm hơi nước, Bơm tuần hoàn nước nóng, Bơm phun, Hệ thống bơm xử lý nước

Ứng dụng biến tần Mitsubishi dòng E:

mitsubishi-inverter-e700

Biến tần Mitsubishi dùng điều khiển động cơ cho các ứng dụng như: Hệ thống điều hòa nhiệt độ, Máy sấy, Quạt hơi, Máy nén, Quạt thông gió, Máy điều hòa nhiệt độ, Quạt tách gió, Hệ thống bơm bể chứa nước, Bơm chân không, Bơm dầu, Bơm hơi nước, Bơm tuần hoàn nước nóng, Bơm phun, Hệ thống bơm xử lý nước, Máy xếp hàng tự động, Máy trộn chất lỏng, Máy rung, Máy phủ, Máy cán, Máy bào, Máy giặt, Máy may công nghiệp, Máy sản xuất sợi, Máy đan, Máy dệt len

Ứng dụng biến tần Mitsubishi dòng A:

bien-tan-fra800-mitsubishi

Biến tần Mitsubishi dùng điều khiển động cơ cho các ứng dụng như: Hệ thống điều hòa nhiệt độ, Máy sấy, Quạt hơi, Máy nén, Quạt thông gió, Máy điều hòa nhiệt độ, Quạt tách gió, Hệ thống bơm bể chứa nước, Bơm chân không, Bơm dầu, Bơm hơi nước, Bơm tuần hoàn nước nóng, Bơm phun, Hệ thống bơm xử lý nước, Máy xếp hàng tự động, Máy trộn chất lỏng, Máy rung, Máy phủ, Máy cán, Máy bào, Máy giặt, Máy may công nghiệp, Máy sản xuất sợi, Máy đan, Máy dệt len, Cần Trục, Thang máy, thang cuốn, Máy nâng, Máy đúc ép, máy đùn, Máy trộn thức ăn, Máy nghiền, Máy xay lúa, Máy sàng lúa, Máy trộn thức ăn tự động, Máy cán thép.

17+ Dòng biến tần Mitsubishi tốt nhất 2023

Dưới đây, Cheapea xin giới thiệu đến bạn TOP 5+ dòng biến tần Mitsubishi tốt nhất và cả bảng giá chi tiết cho bạn tiện theo dõi. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

#1 Biến Tần MITSUBISHI FR-A800 Series

bien-tan-fra800-mitsubishi

FR-A800 là dòng biến tần đa năng thông dụng, chuyên dùng cho các ứng dụng tải nặng như hệ thống nâng hạ, máy nén,… công suất từ 0.4kW tới 500kW.

  • Dải công suất biến tần FR-A800 từ 0.4 – 500 Kw
  • Khả năng chịu quá tải: 200% trong 60s, 250% trong 3s.
  • Tần số ngõ ra: 0.2 đến 590 Hz
  • Ngõ vào analog 2 cổng: 0 – 10V, 0 – 5V, -5 – 5V, 4 – 20mA, 0 – 20mA, -10 – 10V…
  • Ngõ vào digital 12 cổng: 24Vdc, điều khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed, Fault reset…
  • Ngõ ra digital 7 cổng. Báo trạng thái hoạt động của biến tần, báo lỗi, có thể cài đặt các cổng theo từng ứng dụng cụ thể.
  • Ngõ ra analog 2 cổng: 0 – 20mA, 0 – 10V. Có thể cài đặt theo tứng ứng dụng.
  • Chế độ điều khiển: Forward/Reveres, Multi speed, PID control, truyền thông…
  • Chức năng bảo vệ động cơ khi quá tải, ngắn mạch khi đang hoạt động.
  • Có chân kết nối điện trở thắng cho ứng dụng cần dừng nhanh.
  • Có thể gắn thêm card mở rộng I/O, card truyền thông.
  • Tích hợp thêm cổng kết nối màn hình rời, cồng USB kết nối với PC, RS-485
  • Biến tần Mitsubishi FR-A820
  • FR-A820 là dòng biến tần 3 pha, điện áp 200V, công suất 0.4kW tới 90kW.
  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
  • Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.4 kW đến 90 kW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 200% trong 60s, 250% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
  • Có thể kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính. Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-Link, DeviceNet, Profibus-DP.

Ứng dụng của Biến Tần MITSUBISHI FR-A800 Series

Biến tần FR-A820 thường được ứng dụng cho cẩu trục, máy nghiền, băng tải nặng, máy dập khuôn, máy tiện, hay các loại tải cần moment khởi động lớn, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 90 kW. Ngoài ra, dòng FR-A820 là dòng thay thế cho dòng biến tần FR-A720 cũ.

#2 Biến tần Mitsubishi FR-A840

bien-tan-mitsubishi-fr-a840-11k-1
Biến tần Mitsubishi FR-A840 11Kw

FR-A820 là dòng biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 0.4kW tới 280kW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-500 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-500 V
  • Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.4 kW đến 280 kW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 200% trong 60s, 250% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
  • Có thể kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính. Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-Link, DeviceNet, Profibus-DP.

Ứng dụng của Biến tần Mitsubishi FR-A840

Dòng biến tần này được ứng dụng cho cẩu trục, băng tải nặng, máy tiện, máy dập khuôn, máy nghiền, các loại tải cần moment khởi động lớn, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 280 kW. Dòng FR-A840 là dòng thay thế cho dòng biến tần FR-A740 cũ.

#3 Biến tần Mitsubishi FR-A842

bien-tan-mitsubishi

FR-A842 là loại biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 315kW tới 500kW.

  • Điện áp ra định mức: 3 pha 380-500V
  • Điện áp: 400V
  • Dòng quá tải định mức: 150% 60s, 200% 3s (ND)/200% 60s, 250% 3s (HD)
  • Cấu trúc / Chức năng: Bộ chuyển đổi tách
  • Tích hợp chức năng mạng trường CC-Link IE
  • Phương thức điều khiển:
  • Điều khiển PWM mềm
  • Điều khiển PWM tần số sóng mang cao
  • Điều khiển vectơ và điều khiển vectơ không cảm biến PM
  • Chức năng bảo vệ:
  • Quá dòng trip trong quá trình tăng tốc
  • Quá dòng trip trong quá trình giảm tốc hoặc dừng …
  • Quá dòng trip trong tốc độ không đổi
  • Hệ thống làm mát: Làm mát bằng lực
  • Trọng lượng: 163kg / 243kg
  • Nhiệt độ môi trường: -10-50°C

#4 Biến tần Mitsubishi FR-A846

mitsubishi-fr-a846-60c

FR-A846 là dòng biến tần thế hệ mới thuộc biến tần FR-A800 có nguồn cấp AC 3 pha 380-500V, công suất 0.4kW tới 132kW. Tích hợp bộ lọc EMC, hoạt động được trong điều kiện môi trường khắc nghiệt -10 độ C. FR-A846 được cải tiến nhiều tính năng mới thông minh trên dây chuyền sản xuất hiện đại, khả năng hoạt động mạnh mẽ, hiệu suất vượt trội, tương thích với nhiều giao thức mạng khác nhau tạo ra hệ thống điều khiển tối ưu.

  • Điện áp: 400V
  • Điện áp ra định mức: 3 pha 380-500V
  • Dòng quá tải định mức: 150% 60s, 200% 3s (ND)/200% 60s, 250% 3s (HD)
  • Cấu trúc / Chức năng: Tương thích IP55
  • Dây dẫn mạ: Không có
  • Bảng mạch phủ: Có
  • Bộ lọc EMC: Tích hợp bộ lọc C2, C3
  • Phương thức điều khiển: Điều khiển PWM mềm, điều khiển PWM tần số sóng mang cao, điều khiển vectơ và điều khiển vectơ không cảm biến PM
  • Chức năng bảo vệ: Quá dòng trip trong quá trình tăng tốc, quá dòng trip trong tốc độ không đổi, quá dòng trip trong quá trình giảm tốc hoặc dừng …
  • Hệ thống làm mát:
  • Làm mát bằng lực + quạt bên trong
  • Tự làm mát + quạt bên trong
  • Dây dẫn mạ: Không có
  • Nhiệt độ môi trường: -10-50°C
  • Độ ẩm môi trường: ≤95% RH
  • Cấp bảo vệ: IP55

Ngoài ra, còn có những dòng biến tần mới: FR-A800-CRN, FR-A800-R2R.

#5 Biến Tần MITSUBISHI FR-F800 Series

fr-f800

FR-F800 là dòng biến tần thông dụng, chuyên dùng cho các ứng dụng tải nhẹ như hệ thống điều hòa, bơm, quạt công suất từ 0.75kW tới 560kW.

  • Biến tần Mitsubishi FR-F820
  • FR-F820 là loại biến tần 3 pha, điện áp 200V, công suất 0.75kW tới 110kW.
  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
  • Dùng cho motor không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.75 kW đến 110 kW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 40
  • Khả năng chịu quá tải 110% trong 60s, 120% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Ứng dụng của Biến Tần MITSUBISHI FR-F800 Series

Biến tần Mitsubishi FR-F820 thường được sử dụng cho máy cán, máy nghiền, quạt thông gió, băng tải, máy bơm nước cho những động cơ cần giảm dòng khởi động và cần điều khiển tốc độ, kết nối hệ thống giám sát và điều khiển cho động cơ không đồng bộ có công suất từ 0.75 đến 110kW.

Mã sản phẩm: FR-F820-0.2K, FR-F820-0.75K, FR-F820-1.5K, FR-F820-2.2K, FR-F820-3.7K, FR-F820-5.5K, FR-F820-7.5K, FR-F820-11K, FR-F820-15K, FR-F820-18.5K, FR-F820-22K, FR-F820-30K, FR-F820-37K, FR-F820-25K, FR-F820-55K, FR-F820-75K, FR-F820-90K.

#6 Biến tần Mitsubishi FR-F840

Mitsubishi-FR-F840-00023-2-60-30091765-01

FR-F840 là loại biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 0.75KW tới 315KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-500 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-500 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.75 KW đến 315 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 40
  • Khả năng chịu quá tải 110% trong 60s, 120% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Ứng dụng của Biến tần Mitsubishi FR-F840

Biến tần Mitsubishi FR-F840 được ứng dụng cho máy dập khuôn, máy nghiền, máy cán, băng tải nặng, cẩu trục…để điều Khiển Khởi động, dừng mềm mại và kết nối hệ thống giám sát điều Khiển động cơ Không đồng bộ có công suất từ 0.75 đến 315Kw.

Mã sản phẩm: FR-F840-0.4K, FR-F840-0.75K, FR-F840-1.5K, FR-F840-2.2K, FR-F840-3.7K, FR-F840-5.5K, FR-F840-7.5K, FR-F840-11K, FR-F840-15K, FR-F840-18.5K, FR-F840-22K, FR-F840-30K, FR-F840-37K, FR-F840-25K, FR-F840-55K, FR-F840-75K, FR-F840-90K, FR-F840-110K, FR-F840-132K, FR-F840-160K, FR-F840-185K, FR-F840-220K, FR-F840-250K, FR-A840-280K, FR-F840-315K.

Ngoài ra, còn có loại biến tần FR-F842: 3 pha, điện áp 400V, công suất 335KW tới 560KW.

#7 Biến Tần MITSUBISHI FR-A700 Series

 

Biến-tần-Mitsubishi-FR-A700-1-600x600

Dòng biến tần này dùng phương pháp điều Khiển PWM mềm, PWM tần số cao (có thể sử dụng điều Khiển V/F, điều Khiển vec-tơ thông lượng từ nâng cao và điều Khiển vec-tơ Không cảm biến thực).

  • Momen Khởi động 200% ở 0.3Hz (0.4 đến 3.7K) 150% ở 0.3Hz (5.5 đến 55KW) với điều Khiển vec-tơ Không cảm biến thực
  • Tần số ra 0.2 tới 400Hz
  • Tín hiệu đặt tần số: Đối với ngõ vào tương tự chân 2 &4: có thể chọn lựa 0-10V, 0-5V hay 4-20mA, chân 1: có thể chọn lựa -10-10V, -5-5V. Đối với ngõ vào số: nhập vào bằng vòng xoay của panel hay bằng bộ nạp tham số.
  • Khi dùng FR-A7AX có thể nhập bằng số BCD 4 số hay số nhị phân 16 bit.
  • Ngõ vào chuỗi xung 100 Kpps, ngõ ra chuỗi xung 50 Kpps.
  • Khối đấu dây có thể tháo rời, tương thích với họ FR-A500
  • Ngõ ra tương tự/xung: được tự do chọn lựa bất Kỳ tín hiệu nào như là dòng mô tơ, điện áp tương tự/xung ra, tần số ra, tần số đặt, tần số họat động, công suất đầu vào, công suất tải đầu ra, mô-men mô tơ, dòng Kích thích mô tơ, hiệu quả tiết Kiệm năng lượng, …xuất ra ngõ ra FM và AM.
  • Hai cổng nối tiếp RS-485 và 1 cổng USB làm cho Kết nối linh họat.
  • Điều Khiển mô-men Không cảm biến có thể được sử dụng cho ứng dụng quấn/nhả. Điều Khiển vị trí như là tiêu chuẩn cho phép đơn giản chuyển động từ vị trí đến vị trí.
  • Điều Khiển (RSV) vec-tơ Không cảm biến thực hòan thành 200% mô-men ở tốc độ thấp như là 0.3Hz

#8 Biến Tần MITSUBISHI FR-F700 Series

Bien-tan-Mitsubishi-F700-Size3-1

  • Dải công suất: 0.75K ~ 630KW
  • Tần tần số ra: 0.5 ~ 400Hz
  • Có chế độ tiết Kiệm năng lượng nâng cao đặc biệt cho bơm và quạt
  • Tần số ra 0.5 tới 400Hz
  • Momen Khởi động 120% ở 3Hz Khi dùng điều Khiển vec-tơ thông lượng từ đơn giản và bổ chính trượt.
  • Tín hiệu đặt tần số: Ngõ vào tương tự chân 2 &4: có thể chọn lựa 0-10V, 0-5V hay 4-20mA, chân 1: có thể chọn lựa -10~+10V, -5~+5V. Đối với ngõ vào số: nhập vào bằng vòng xoay của pa-nen nạp tham số. Khi dùng FR-A7AX có thể nhập bằng số BCD 4 số hay số nhị phân 16 bit.
  • Tín hiệu Khởi động có tín hiệu riêng để chạy xuôi, chạy ngược. Có thể chọn tín hiệu Khởi động loại tự động giữ.
  • Ngõ ra tương tự / xung

#9 Biến tần Mitsubishi FR-E700 Series

Biến-tần-Mitsubishi-FR-E700-1

  • Khả năng chịu quá tải: 150% trong 60s, 200% trong 3s
  • Dải công suất 0.1 – 15Kw
  • Tần số ngõ ra: 0.2 đến 400 Hz
  • Ngõ vào analog 2 cổng: 0 – 10V, 0 – 5V, 4 – 20mA
  • Ngõ ra digital: 5 cổng. Báo trạng thái hoạt động của biến tần, báo lỗi, có thể cài đặt các cổng theo từng ứng dụng cụ thể.
  • Ngõ vào digital 7 cổng: 24Vdc, điều Khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed, Fault reset…
  • Chế độ điều Khiển: Forward/Reveres, Multi speed, PID control, truyền thông…
  • Chức năng bảo vệ động cơ Khi quá tải, ngắn mạch Khi đang hoạt động.
  • Có chân Kết nối điện trở thắng cho ứng dụng cần dừng nhanh.
  • Tích hợp thêm cổng Kết nối màn hình rời, cồng USB Kết nối với PC
  • Có thể gắn thêm card mở rộng I/O, card truyền thông.
  • Biến tần Mitsubishi FR-E720
  • FR-E720 là loại biến tần 3 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 15KW.
  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 15 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
  • Có thể Kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
  • Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-LinK, DeviceNet, Profibus-DP,…

Ứng dụng của Biến tần Mitsubishi FR-E700 Series

Biến tần Mitsubishi FR-E720 thường được ứng dụng cho băng tải nặng, cẩu trục, máy dập Khuôn, máy tiện, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 15 KW.

Mã sản phẩm: FR-E720-0.1K, FR-E720-0.2K, FR-E720-0.4K, FR-E720-0.75K, FR-E720-1.5K, FR-E720-2.2K, FR-E720-3.7K, FR-E720-5.5K, FR-E720-7.5K, FR-E720-11K, FR-E720-15K.

#10 Biến tần Mitsubishi FR-E740

Bien-tan-Mitsubishi-FR-E740-0.4K-3.7K

FR-E740 là loại biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 0.4KW tới 15KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-480 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-480 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.1 KW đến 15 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20, IP 40 (option)
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
  • Có thể Kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
  • Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-LinK, DeviceNet, Profibus-DP,…

Biến tần Mitsubishi FR-E740 thường ứng dụng cho băng tải nặng, cẩu trục, máy dập khuôn, máy tiện, các ứng dụng phức tạp có công suất dưới 15 KW.

Mã sản phẩm: FR-E740-0.4K, FR-E740-0.75K, FR-E740-1.5K, FR-E740-2.2K, FR-E740-3.7K, FR-E740-5.5K, FR-E740-7.5K, FR-E740-11K, FR-E740-15K.

#11 Biến tần Mitsubishi FR-E720S

biến-tần-FR-E720S-0.4K

FR-E720S là loại biến tần 1 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 2.2KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 200-240 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 2.2 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
  • Có thể Kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
  • Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-LinK, DeviceNet, Profibus-DP,…

Biến tần Mitsubishi FR-E720S thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải nhẹ, máy dệt các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 2.2 KW.

Mã sản phẩm: FR-E720S-0.1K, FR-E720S-0.2K, FR-E720S-0.4K, FR-E720S-0.75K, FR-E720S-1.5K, FR-E720S-2.2K.

#12 Biến tần Mitsubishi FR-E710W

e710w

FR-E710W là loại biến tần 1 pha, điện áp 100V, công suất 0.1KW tới 0.75KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 100-115 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-230 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 0.75 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 3s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%
  • Có thể Kết nối với PC thông qua Mini USB cable, cài đặt thông số trên máy tính.
  • Có thể gắn thêm các card I/O, card truyền thông CC-LinK, DeviceNet, Profibus-DP,…
  • Biến tần FR-E710W có công suất nhỏ nên thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 0.75 KW.
  • Mã sản phẩm: FR-E710W-0.1K, FR-E710W-0.2K, FR-E710W-0.4K, FR-E710W-0.75K.
  • FR-D700 Series
  • FR-D700 Series
  • FR-D700 Series
  • Dải công suất: 0.1 – 15 Kw
  • Tần số ngõ ra: 0.2 đến 400 Hz
  • Khả năng chịu quá tải: 150% trong 60s, 200% trong 0.5s.
  • Ngõ vào analog 2 cổng: 0 – 10V, 0 – 5V, 4 – 20mA
  • Ngõ vào digital 5 cổng: 24Vdc, điều Khiển Run/Stop, Forward/Reverse, Multi speed.
  • Ngõ ra digital: 5 cổng. Báo trạng thái hoạt động của biến tần, báo lỗi, có thể cài đặt các cổng theo từng ứng dụng cụ thể.
  • Chế độ điều Khiển: Forward/Reveres, Multi speed, PID control, truyền thông…
  • Chức năng bảo vệ động cơ Khi quá tải, ngắn mạch Khi đang hoạt động.
  • Có chân Kết nối điện trở thắng cho ứng dụng cần dừng nhanh.
  • Có thể gắn thêm card mở rộng I/O, card truyền thông.
  • Tích hợp thêm cổng Kết nối màn hình rời

#13 Biến tần Mitsubishi FR-D720

D720

FR-D720 là loại biến tần 3 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 15KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 200-240V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 15 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Biến tần Mitsubishi FR-D720 thường được dùng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải trục vít, cẩu trục ngang, các ứng dụng trung bình có công suất dưới 15 KW

Mã sản phẩm: FR-D720-0.1K, FR-D720-0.2K, FR-D720-0.4K, FR-D720-0.75K, FR-D720-1.5K, FR-D720-2.2K, FR-D720-3.7K, FR-D720-5.5K, FR-D720-7.5K, FR-D720-11K, FR-D720-15K.

#14 Biến tần Mitsubishi FR-D740

Bien-tan-Mitsubishi-FR-D740

FR-D740 là loại biến tần 3 pha, điện áp 400V, công suất 0.4KW tới 15KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 3 pha 380-480 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 380-480 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 380V từ 0.1 KW đến 15 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

Biến tần Mitsubishi FR-D740 thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải trục vít, cẩu trục ngang, các ứng dụng trung bình có công suất dưới 15 KW

Mã sản phẩm: FR-D740-0.4K, FR-D740-0.75K, FR-D740-1.5K, FR-D740-2.2K, FR-D740-3.7K, FR-D740-5.5K, FR-D740-7.5K, FR-D740-11K, FR-D740-15K.

#15 Biến tần Mitsubishi FR-D720S

Mitsubishi-FR-D720S

FR-D720S là loại biến tần 1 pha, điện áp 200V, công suất 0.1KW tới 2.2KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 200-240 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-240 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 2.2 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s
  • Sai số tần số ngõ ra: +- 5%

FR-D720S thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, băng tải nhẹ, máy dệt các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 2.2 KW.

#16 Biến tần Mitsubishi FR-D710W

Mitsubishi-FR-D710w

FR-D710W là loại biến tần 1 pha, điện áp 100V, công suất 0.1KW tới 0.75KW.

  • Điện áp cấp cho biến tần: 1 pha 100-115 V 50/60Hz
  • Điện áp cấp cho động cơ: 3 pha 200-230 V
  • Dùng cho motor Không đồng bộ 3 pha 220V từ 0.1 KW đến 0.75 KW
  • Tiêu chuẩn IP: IP 20
  • Khả năng chịu quá tải 150% trong 60s, 200% trong 0.5s
  • Sai số tần số ngõ ra: +/- 5%

Biến tần Mitsubishi FR-D710W thường được ứng dụng cho động cơ bơm nước, quạt, các ứng dụng đơn giản có công suất dưới 0.75 KW.

#17 Biến tần Mitsubishi FR-CS80 Series

Biến-tần-mitsubishi-CS-80

FR-CS80 là biến tần Mitsubishi thế hệ mới có thiết kế vô cùng gọn nhẹ, nguồn điện 3-pha 400V, công suất đầu ra 17.5KVA, tính năng mạnh mẽ, độ bền cơ học và độ chính xác cao. FR-CS80 Series có dòng ra định mức  23.0A, mô-men Khởi động 150% trở lên, Khả năng hoạt động ổn định và hiệu quả mang đến hiệu suất cao đáp ứng yêu cầu sủ dụng của người dùng nên được ứng dụng phổ biến trong công nghiệp.

cs80

  • Mô men Khởi động: 150% trở lên ở 1 Hz
  • Công suất nguồn điện: 20KVA
  • Nguồn điện: 3-pha 400V
  • Công suất động cơ: 11KW
  • Công suất đầu ra: 17.5KVA
  • Biến động điện áp AC cho phép: 325 528 V, 50/60 Hz
  • Dòng ra định mức: 23.0A
  • Kích thước (WxHxD): 180 x 260 x 165 mm
  • Hệ thống làm mát: Không Khí cưỡng bức
  • Khối lượng xấp xỉ: 3.5Kg

Bien-tan-mitsubishi-CS-80-1-1

Mã sản phẩm: FR-CS84-012, FR-CS84-022,  FR-CS84-036,  FR-CS84-050,  FR-CS84-080,  FR-CS84-120,  FR-CS84-160,  FR-CS84-230, FR-CS84-295, FR-CS84-025, FR-CS84-042, FR-CS84-070, FR-CS84-100.


Mọi chi tiết quý khách hàng hãy liên hệ với CHEAPEA hoặc xem thêm các dòng sản phẩm của chúng tôi:

>> Tấm pin Năng lượng mặt trời

>> Điện mặt trời

LogoCÔNG TY TNHH TM&DV CHEAPEA
Địa chỉ: 564 Liên Phường, TP Thủ Đức, TPHCM
Điện thoại: 0949 17 2016
Fax: 0949 17 2016
Email: info@cheapea.vn
Website: https://cheapea.vn

Theo dõi Cheapea tại:

5/5 - (2 bình chọn)
bom-nang-luong-mat-troi-cheapea

CHEAPEA
Giải pháp bơm năng lượng mặt trời

Đã từng thực hiện tư vấn, thi công hàng ngàn dự án Bơm NLMT lớn nhỏ khắp cả nước. Cheapea tự tin mang tới cho quý khách hàng những giải pháp bơm tưới, bơm sinh hoạt tốt nhất, tiết kiệm nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.